That's perfect for (22)__________ a meal.
Giải thích
B
Sau giới từ for, động từ phải chia dạng V-ing. => Chọn making
=> That's perfect for making a meal.
Dịch: Điều đó thật tuyệt để nấu một bữa ăn.
B
Sau giới từ for, động từ phải chia dạng V-ing. => Chọn making
=> That's perfect for making a meal.
Dịch: Điều đó thật tuyệt để nấu một bữa ăn.