that the theater is likely to be full ever.
Giải thích
Cấu trúc đảo ngữ của “ such .. that”
S + tobe + such + N + that + clause
Such tobe + N + that + clause
Eg: Such was a boring lecture that I felt sleepy.
Such was an expensive book that I couldn’t buy it.
Tạm dịch: vở kịch được yêu thích nhiều đến nỗi mà nhà hát có thể luôn chật cứng hơn bao giờ hếtĐáp án D.