That singer has become very popular (at/with/to/of) the youth.
Giải thích
Chọn B
to be popular with: phổ biến, nổi tiếng với
Tạm dịch: Cô ca sĩ đó đã rất nổi tiếng với giới trẻ.
Chọn B
to be popular with: phổ biến, nổi tiếng với
Tạm dịch: Cô ca sĩ đó đã rất nổi tiếng với giới trẻ.