That is his ______. A. books B. blue C. book
Giải thích
Cấu trúc: That is his/her + từ số ít (Kia là ……..)
Ta có C. book là số ít
® Chọn C
® That is his book.
Dịch: Kia là quyển sách của anh ấy.
Cấu trúc: That is his/her + từ số ít (Kia là ……..)
Ta có C. book là số ít
® Chọn C
® That is his book.
Dịch: Kia là quyển sách của anh ấy.