That is __________ blue bag. A. her B. he C. she
Giải thích
Cấu trúc: That is his/her ……. (Kia là …….)
® Chọn A.
® That is her blue bag.
Dịch: Kia là chiếc cặp màu xanh dương của cô ấy.
Cấu trúc: That is his/her ……. (Kia là …….)
® Chọn A.
® That is her blue bag.
Dịch: Kia là chiếc cặp màu xanh dương của cô ấy.