500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 2

“That is a well-behaved boy whose behaviour has nothing to complain about.”

10/25

“That is a well-behaved boy whose behaviour has nothing to complain about.”

behaving cleverly

good behaviour

behaving nice

behaving improperly

Giải thích

Chọn D

Kiến thức: Từ vựng
well-behaved (adj): có cư xử đúng, có giáo dục
A. behaving cleverly: cư xử khéo léo
B. good behaviour: cư xử đúng mực
C. behaving nice: cư xử tử tế
D. behaving improperly: cư xử không đúng mực
Tạm dịch: Đây là một cậu bé cư xử tốt người mà không có hành vi gì để phàn nàn.