Tổng hợp đề thi Tiếng Anh có lời giải (Đề số 18)

That is a well-behaved boy whose behaviour has nothing to complain about

30/64

Mark the letter A,B,C or D on your sheet to indicate the word(s) OPPOSITE  in meaning to the underlined words in each of the following sentences.

That is a well-behaved boy whose behaviour has nothing to complain about

behaving cleverly

behaving improperly

behaving nice

good behavior

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ trái nghĩa

well-behaved (adj): có cư xử đúng, có giáo dục

A. behaving cleverly: cư xử khéo léo

B. behaving improperly: cư xử không đúng mực

C. behaving nice: cư xử tử tế

D. good behaviour: cư xử đúng mực

→ well-behaved >< behaving improperly

Dịch: Đây là một cậu bé cư xử tốt người mà không có hành vi gì để phàn nàn.