Thanks to the technological advancements, user-run programs
Giải thích
Chọn D
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
proliferate (v): tăng nhanh về mặt số lượng
A. giảm về số lượng
B. trở nên ít tốn kém đi
C. trở nên đông đúc hơn
D. tăng phổ biến
=> proliferated = increased in popularity
Tạm dịch: Nhờ có những tiến bộ công nghệ, chương trình do người dùng điều hành đã và đang tăng nhanh trong những năm qua