(2023) Đề thi thử Tiếng anh THPT theo đề minh họa Bộ giáo dục (Đề 78)

Thanks to the laser beams, at last, he could get rid of the _______ birthmark on his face. A. normal B. abnormal C. abnormality D. abnormally

18/50

Thanks to the laser beams, at last, he could get rid of the _______ birthmark on his face.

normal

abnormal

abnormality

abnormally

Giải thích

Đáp án B

Chỗ trống cần điền vào một tính từ (tính từ đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ).

Loại C (đuôi -ity thường là danh từ),

Loại D (đuôi -ly thường là trạng từ)

A. normal /ˈnɔːml/ (adj): thường, thông thường, bình thường

E.g: It's normal to feel tired after such a long trip.

B. abnormal /æbˈnɔːml/ (adj): không bình thường, khác thường, dị thường

E.g: They thought his behaviour was abnormal.

C. abnormality /ˌæbnɔːˈmæləti/ (n): sự bất thường

E.g: Some genetic mutations can cause abnormalities in the child.

D. abnormally /æbˈnɔːməli/ (adv): một cách khác thường

E.g: The success rate was abnormally high.

Tạm dịch: Nhờ vào các chùm tia laze, cuối cùng anh ấy có thế giũ bỏ được những vệt chàm dị thường trên khuôn mặt mình.