17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)

Thanks the inventions labor-saving devices, women have more free time to take part social work.

1590/1620

Thanks _________ the inventions _________ labor-saving devices, women have more freetime to take part _________ social work.

through / over / for

on /from/ with

forward / for / from

to / of / in

Giải thích

Đáp án D.

Ta có các cụm từ cố định:

- Thanks to + n: Nhờ vào ai, cái gì

- The invention of something: Sự phát minh, sáng chế của cái gì

- Take part in: tham gia vào

Dịch câu: Nhờ phát minh ra các thiết bị tiết kiệm sức lao động, phụ nữ có nhiều thời gian rảnh hơn để tham gia vào các công việc xã hội.