Thanks for inviting me but this time I think I’ll give it a miss, if you don’t mind.
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- give sth a miss (idiom): bỏ qua cái gì, không tham gia hoạt động nào đó
A. accept the invitation: chấp nhận lời mời
B. not want to waste time: không muốn phí thời gian
C. stay at home: ở nhà
D. decide to skip it: quyết định bỏ qua
→ give it a miss >< accept the invitation. Chọn A.
Dịch: Cảm ơn vì đã mời tớ nhưng lần này tớ nghĩ là sẽ không tham gia, nếu cậu không phiền.