Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 40)

Thanks for inviting me but this time I think I’ll give it a miss, if you don’t mind.

199/235

Thanks for inviting me but this time I think I’ll give it a miss, if you don’t mind.

accept the invitation.

not want to waste time.

stay at home.

decide to skip it.

Giải thích

Kiến thức về từ trái nghĩa

- give sth a miss (idiom): bỏ qua cái gì, không tham gia hoạt động nào đó

A. accept the invitation: chấp nhận lời mời

B. not want to waste time: không muốn phí thời gian

C. stay at home: ở nhà

D. decide to skip it: quyết định bỏ qua

→ give it a miss >< accept the invitation. Chọn A.

Dịch: Cảm ơn vì đã mời tớ nhưng lần này tớ nghĩ là sẽ không tham gia, nếu cậu không phiền.