Teenagers who go on adventures should be proud of their _______. A. accomplished B. accomplish C. accomplishment D. accomplishments
Giải thích
D
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. accomplished (adj): thành thạo, lành nghề
B. accomplish (v): đạt được
C. accomplishment (n): thành tựu, thành tích
D. accomplishments (n): thành tựu, thành tích
Dịch: Thanh thiếu niên tham gia vào các cuộc phiêu lưu nên tự hào về thành tích của họ.
Chọn D.