Teenagers should take the (8) ______ to analyze their strengths and weaknesses and
Giải thích
D
A. money /ˈmʌni/: tiền
B. touch /tʌtʃ/: sự tiếp xúc
C. contact /ˈkɒntækt/: liên hệ
D. time /taɪm/: thời gian
Ta có cụm cố định: take the time to do something: dành thời gian để làm việc gì
=> Teenagers should take the (8) time to analyze their strengths and weaknesses
(Thanh thiếu niên nên dành thời gian để phân tích điểm mạnh và điểm yếu của mình)