Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án

Team sports (2) _____________ such sports as baseball, basketball and volleyball.

32/50

Team sports (2) _____________ such sports as baseball, basketball and volleyball.

Giải thích

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: are

Chủ ngữ “sports” là danh từ số nhiều => đi với to be “are”

Dịch nghĩa: Thể thao đồng đội (2) là những môn như bóng chày, bóng rổ và bóng chuyền.