Team sports (2) _____________ such sports as baseball, basketball and volleyball.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: are
Chủ ngữ “sports” là danh từ số nhiều => đi với to be “are”
Dịch nghĩa: Thể thao đồng đội (2) là những môn như bóng chày, bóng rổ và bóng chuyền.