Teachers have acknowledged that this is a (9) ______ exam, but they believe it has
Kiến thức về từ vựng
A. challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ (adj): Thách thức, khó khăn nhưng thú vị
B. relaxing /rɪˈlæksɪŋ/ (adj): Thư giãn, thoải mái
C. simple /ˈsɪmpl/ (adj): Đơn giản, dễ hiểu
D. boring /ˈbɔːrɪŋ/ (adj): Chán, nhàm chán
- Khi xét đến ngữ cảnh, ta thấy rằng nếu đề thi quá dễ, học sinh nào cũng có thể đạt điểm cao, điều này sẽ không giúp phân loại được khả năng của các em vậy nên đáp án C không đúng. Đáp án D (nhàm chán) cũng không hợp lý vì ‘nhàm chán’ không liên quan đến việc phân loại học sinh ở vế sau. Tương tự, đáp án B không phù hợp vì nếu đề thi quá ‘thư giãn’, nó sẽ không giúp phân loại học sinh, vì một kỳ thi thư giãn sẽ không đủ khó để phân biệt được năng lực của các em học sinh.
Dịch: ‘Teachers have acknowledged that this is a challenging exam…’ (Giáo viên thừa nhận rằng đây là một kỳ thi đầythách thức…)
Chọn A.