Teacher shortages hinder new English training programmes carried out in
Giải thích
Đáp án là B. hinder: gây khó >< facilitate: làm cho dễ dàng
Nghĩa các từ còn lại: obstruct: làm bế tắc; impede: cản trở; prevent: ngăn cản
Đáp án là B. hinder: gây khó >< facilitate: làm cho dễ dàng
Nghĩa các từ còn lại: obstruct: làm bế tắc; impede: cản trở; prevent: ngăn cản