“Tay mặt” nghĩa là gì?10/16“Tay mặt” nghĩa là gì?Bàn tay.Lòng bàn tay.Tay phải.Tay trái.Giải thíchC. Tay phải. Hướng dẫn giải: “Tay mặt” có nghĩa là “tay phải” (từ xuất hiện nhiều lần trong văn bản”.