Task 3. Listen, count, and check (✔).
Giải thích
B
A. fourteen: 14
B. fifteen: 15
Nội dung nghe: Boy: Look! These are my trucks!
Girl: Yes. Fifteen trucks. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen. Fifteen trucks.
Dịch: Cậu bé: Nhìn kìa! Đây là xe tải của tớ!
Cô bé: Ừ. Mười lăm xe tải. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười lăm. Mười lăm xe tải.

