Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘).
Giải thích
✔
Hình ảnh: an egg: một quả trứng.
Nội dung nghe: I have an egg.
Dịch: Tôi có một quả trứng.
Đúng ✔
✔
Hình ảnh: an egg: một quả trứng.
Nội dung nghe: I have an egg.
Dịch: Tôi có một quả trứng.
Đúng ✔