Task 1. Listen and number the pictures. There is one example.

1.
Thông tin: Teacher: Where is he from?
Students: He is from Italy.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Cậu ấy đến từ nước nào?
Học sinh: Cậu ấy đến từ Ý.
2.
Thông tin: Teacher: Are they from Japan?
Students: Yes, they are.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Họ đến từ Nhật Bản phải không?
Học sinh: Vâng, đúng rồi ạ.
3.
Thông tin: Teacher: Where are you from?
Students: I’m from the UK.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Con đến từ nước nào?
Học sinh: Con đến từ Vương quốc Anh.
4.
Thông tin: Teacher: Is she from Vietnam?
Students: No, she isn’t. She is from the USA.
Dịch nghĩa: Giáo viên: Cô ấy đến từ Việt Nam phải không?
Học sinh: Không ạ. Cô ấy đến từ Mỹ.
Nội dung bài nghe: Listen and number the pictures. There is one example. Teacher: Where is she from? Students: She is from India. Can you see number 0? Now you listen and number the pictures. 1. Teacher: Where is he from? Students: He is from Italy. 2. Teacher: Are they from Japan? Students: Yes, they are. 3. Teacher: Where are you from? Students: I’m from the UK. 4. Teacher: Is she from Vietnam? Students: No, she isn’t. She is from the USA. | Dịch bài nghe: Nghe và đánh số vào tranh. Có một ví dụ. Giáo viên: Cô ấy đến từ nước nào? Học sinh: Cô ấy đến từ Ấn Độ. Các em nhìn thấy số 0 chứ? Bây giờ các em hãy nghe và đánh số vào các bức tranh nhé. 1. Giáo viên: Cậu ấy đến từ nước nào? Học sinh: Cậu ấy đến từ Ý. 2. Giáo viên: Họ đến từ Nhật Bản phải không? Học sinh: Vâng, đúng rồi ạ. 3. Giáo viên: Con đến từ nước nào? Học sinh: Con đến từ Vương quốc Anh. 4. Giáo viên: Cô ấy đến từ Việt Nam phải không? Học sinh: Không ạ. Cô ấy đến từ Mỹ. |
