Taking selfies, a cultural phenomenon, (18) ____________.
D
- Xét cụm từ phía trước chỗ trống: “Taking selfies, a cultural phenomenon,” (Việc chụp ảnh tự sướng, một hiện tượng văn hóa,) → Câu văn có chủ ngữ chính “Taking selfies”, mệnh đề quan hệ rút gọn thành cụm danh từ “a cultural phenomenon” và còn thiếu động từ chính.
- Xét các đáp án:
A. which transforms the way people capture and share moments: sai, đây là mệnh đề quan hệ
B. in which the way people capture and share moments has changed: sai, đây là mệnh đề quan hệ
C. transforming the way people capture and share moments: sai, đây là mệnh đề quan hệ rút gọn
D. transforms the way people capture and share moments: đúng, “transforms” là động từ chia thì hiện tại đơn, đóng vai trò làm động từ chính trong câu
→ Taking selfies, a cultural phenomenon, transforms the way people capture and share moments.
Dịch: Việc chụp ảnh tự sướng, một hiện tượng văn hóa, đang làm thay đổi cách mọi người ghi lại và chia sẻ các khoảnh khắc.
Chọn D.