Switch off unnecessary lights, unplug unused electronics, and use water-saving (8) ____________ to reduce resource consumption.
Giải thích
A. accessories (n): phụ kiện.
B. supplies (n): nguồn cung cấp, vật tư.
C. appliances (n): thiết bị điện gia dụng, dụng cụ (trong nhà).
D. materials (n): vật liệu, tài liệu.
Khi nói về các thiết bị giúp tiết kiệm nước hoặc điện trong gia đình, từ vựng thông dụng và chuẩn xác nhất là "appliances". Ta có cụm: water-saving appliances (các thiết bị tiết kiệm nước).
Chọn C. appliances
→ ...unplug unused electronics, and use water-saving appliances to reduce resource consumption.
Dịch nghĩa: ...rút phích cắm các thiết bị điện tử không sử dụng và sử dụng các thiết bị tiết kiệm nước để giảm tiêu thụ tài nguyên.