Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề tham khảo

Susan often gets up late, so she always has enough time to have breakfast at home. A. Always B. at C. have D. gets

33/33

Susanoftengetsuplate,soshealwayshasenoughtimetohavebreakfastathome.

Always

at

have

gets

Giải thích

A => never/ hardly/ rarely/ seldom

Dựa vào nghĩa của câu nói về việc thường dậy muộn à hiếm khi ăn sáng.

Dịch: Susan thường dậy muộn nên cô ấy hiếm khi có đủ thời gian để ăn sáng ở nhà.