Susan often gets up late, so she always has enough time to have breakfast at home. A. Always B. at C. have D. gets
Giải thích
A => never/ hardly/ rarely/ seldom
Dựa vào nghĩa của câu nói về việc thường dậy muộn à hiếm khi ăn sáng.
Dịch: Susan thường dậy muộn nên cô ấy hiếm khi có đủ thời gian để ăn sáng ở nhà.