Susan is fed ________ with the housework.
Giải thích
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: be fed up with: buồn chán, chán ngấy, bực mình với cái gì
Tạm dịch: Susan chán ngấy công việc nhà.
Chọn B
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: be fed up with: buồn chán, chán ngấy, bực mình với cái gì
Tạm dịch: Susan chán ngấy công việc nhà.
Chọn B