Susan hasn't driven a car before.
Giải thích
B
S + haven't/ hasn't + Vp2 + O + before. = It is the first time + S + have/has + Vp2 + O.
Dịch nghĩa: Susan chưa từng lái xe trước kia. = Đây là lần đầu tiên Susan lái xe.
B
S + haven't/ hasn't + Vp2 + O + before. = It is the first time + S + have/has + Vp2 + O.
Dịch nghĩa: Susan chưa từng lái xe trước kia. = Đây là lần đầu tiên Susan lái xe.