Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề 4

Surrounding yourself with (9) ______ people, such as supportive friends and family and people also (10) ______ part in Dry January

9/40

Surrounding yourself with (9) ______ people, such as supportive friends and family and people also (10) ______ part in Dry January

absent-minded

open-minded

single-minded

like-minded

Giải thích

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. absent-minded /ˌæbsənt ˈmaɪndɪd/ (adj): đãng trí, hay quên

B. open-minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ (adj): suy nghĩ cởi mở

C. single-minded /ˌsɪŋɡl ˈmaɪndɪd/ (adj): chuyên tâm vào một mục đích

D. like-minded /ˌlaɪk ˈmaɪndɪd/ (adj): cùng chí hướng

Dịch: Có những người cùng chí hướng, ủng hộ bạn bên cạnh như bạn bè, người thân,...

Chọn D.