Surrounding yourself with (9) ______ people, such as supportive friends and family and people also (10) ______ part in Dry January
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. absent-minded /ˌæbsənt ˈmaɪndɪd/ (adj): đãng trí, hay quên
B. open-minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ (adj): suy nghĩ cởi mở
C. single-minded /ˌsɪŋɡl ˈmaɪndɪd/ (adj): chuyên tâm vào một mục đích
D. like-minded /ˌlaɪk ˈmaɪndɪd/ (adj): cùng chí hướng
Dịch: Có những người cùng chí hướng, ủng hộ bạn bên cạnh như bạn bè, người thân,...
Chọn D.