17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)

Summer is one season. Spring is .

952/1620

Summer is one season. Spring is ______.

other

another

the other

others

Giải thích

Kiến thức: Cách sử dụng “another, other, the other, the others” 

Giải thích: 

another + (danh từ số ít): một... khác (trong nhiều...)/ nữa ( + số đếm) 

the others = the other + danh từ số nhiều: những cái còn lại (với số lượng xác định) 

others = other + danh từ số nhiều: những... khác 

the other: cái còn lại 

Tạm dịch: Mùa hè là một mùa. Mùa xuân là một mùa khác. 

Chọn B