Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 5 (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 9

Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra nghĩa của các từ sau:  - vui vẻ: - vui tính: - vui mừng:

4/9

Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra nghĩa của các từ sau: 

- vui vẻ:

- vui tính:

- vui mừng:

0/3000 ký tự
Giải thích

- vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.

- vui tính: có tính luôn luôn vui vẻ, hay gây cười.

- vui mừng: rất vui vì được như mong muốn.