Giải VBT Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức - Tuần 11 Bài 19: Trải nghiệm để sáng tạo có đáp án

Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra cứu nghĩa của các từ chăm chỉ và kiên trì. - Tên từ điển em đã dùng: - Nghĩa của từ chăm chỉ: - Nghĩa của từ kiên trì:

1/8

Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra cứu nghĩa của các từ chăm chỉ và kiên trì.

- Tên từ điển em đã dùng:

- Nghĩa của từ chăm chỉ:

- Nghĩa của từ kiên trì:

0/3000 ký tự
Giải thích

- Tên từ điển em đã dùng: từ điển tiếng Việt (Chủ biên: GS. Hoàng Phê)

– chăm chỉ: (dt) có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn. Học sinh chăm chỉ.

– kiên trì: (đt) giữ vững, không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở lực. Kiên trì đường lối hoà bình.