Bài tập Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án

Sử dụng máy tính cầm tay Nút lũy thừa dấu mũ Sử dụng máy tính cầm tay Nút lũy thừa

19/19

Sử dụng máy tính cầm tay

Nút lũy thừa Bài 11 trang 21 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Sử dụng máy tính cầm tay (ảnh 1) (ở một số máy tính nút lũy thừa còn có dạng Bài 11 trang 21 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Sử dụng máy tính cầm tay (ảnh 2)).

Nút phân số Bài 11 trang 21 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Sử dụng máy tính cầm tay (ảnh 3)

Nút chuyển xuống để ghi số hoặc dấu Bài 11 trang 21 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Sử dụng máy tính cầm tay (ảnh 4)

Nút chuyển sang phải để ghi số hoặc dấu Bài 11 trang 21 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Sử dụng máy tính cầm tay (ảnh 5)

Bài 11 trang 21 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Sử dụng máy tính cầm tay (ảnh 6)

Dùng máy tính cầm tay để tính:

a) (3,147)3;

b) (− 23,457)5;

c) 4− 54;

d) (0,12)2  .  − 13285.

0/3000 ký tự
Giải thích

Sử dụng máy tính cầm tay, ta tính được:

a) (3,147)3 = 31,1665752;

b) (− 23,457)5 = − 7101700,278;

c) 4− 54=256625;

d) (0,12)2  .  − 13285=−  3,106626889 . 10− 4.