15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

Strongly advocating health foods, Jane doesn’t eat any chocolate. A. denying B. impugning C. supporting D. advising

1730/5750

Strongly advocating health foods, Jane doesn’t eat any chocolate.

denying

impugning

supporting

advising

Giải thích

Advocating (n) tán thành, ủng hộ

A. denying : phủ nhận

B. impugning : công kích, bác bỏ

C. supporting : ủng hộ, hỗ trợ

D. advising : khuyên bảo

Đáp án B có ý nghĩa trái ngược với : “advocating”