Stock up a n with enough canned food, bottled water, and important
Giải thích
Kiến thức về trật tự từ
- kit (bộ dụng cụ) là danh từ chính xác định vật mà ta đang nói đến → kit phải xếp sau cùng, loại A, D.
Ta cần xét hai từ bổ nghĩa còn lại để sắp xếp vị trí:
- preparedness: cho biết mục đích của bộ dụng cụ, tức là để chuẩn bị sẵn sàng
- emergency: xác định mục đích chuẩn bị này là dành cho các tình huống khẩn cấp
→ Ta có các bước thu hẹp nghĩa kit (bộ dụng cụ) – preparedness kit (bộ dụng cụ phòng bị) – emergency preparedness kit (bộ dụng cụ phòng bị cho tình huống khẩn cấp).
Dịch: Dự trữ một bộ dụng cụ khẩn cấp có đủ thực phẩm đóng hộp, nước đóng chai và các loại thuốc quan trọng cho ba ngày.
Chọn B.