Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 33)

Stay Informed: Understanding Mass Media and Its Influence     Facts and Figures: Every day, over 3 b...

7/40

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

others

the other

another

other

Giải thích

A. others: những cái khác/ người khác (dùng như đại từ, không theo sau bởi danh từ)

B. the other: cái còn lại/ người còn lại trong một nhóm có hai thứ hoặc hai người (dùng như đại từ hoặc tính từ)

C. another: một cái khác/ người khác (dùng trước danh từ đếm được số ít)

D. other: những cái khác/ người khác (dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được)

Từ “others” là một đại từ, nghĩa là “những cái khác”, và nó thay thế cho “other platforms”. Vì là đại từ, “others” có thể đứng độc lập mà không cần danh từ theo sau, rất phù hợp với ngữ cảnh của câu.

Dịch: Tuy nhiên, một số nền tảng tập trung vào việc cung cấp thông tin có định kiến, trong khi những nền tảng khác cung cấp thông tin công bằng và trung thực.

Chọn A.