Start the day by learning how to plant wet rice, then our local hosts will help you learn (13) _____ traditional farming techniques in a friendly and educational environment.
Giải thích
A. each: mỗi (+ danh từ đếm được số ít).
B. another: một (người/vật) khác (+ danh từ đếm được số ít).
C. other: những (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).
D. others: những người/vật khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
Phía sau khoảng trống là cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều “traditional farming techniques” (các kỹ thuật canh tác truyền thống). Do đó, ta bắt buộc phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.
Chọn C. other
→ ...then our local hosts will help you learn other traditional farming techniques...
Dịch nghĩa: ...sau đó những người chủ nhà địa phương của chúng tôi sẽ giúp bạn học những kỹ thuật canh tác truyền thống khác...