Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 2 có đáp án

Start the day by learning how to plant wet rice, then our local hosts will help you learn (13) _____ traditional farming techniques in a friendly and educational environment.

13/40

Start the day by learning how to plant wet rice, then our local hosts will help you learn (13) _____ traditional farming techniques in a friendly and educational environment.

each

another

other

others

Giải thích

A. each: mỗi (+ danh từ đếm được số ít).

B. another: một (người/vật) khác (+ danh từ đếm được số ít).

C. other: những (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).

D. others: những người/vật khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).

Phía sau khoảng trống là cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều “traditional farming techniques” (các kỹ thuật canh tác truyền thống). Do đó, ta bắt buộc phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.

Chọn C. other

→ ...then our local hosts will help you learn other traditional farming techniques...

Dịch nghĩa: ...sau đó những người chủ nhà địa phương của chúng tôi sẽ giúp bạn học những kỹ thuật canh tác truyền thống khác...