Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Trị lần 1 có đáp án

• Stand rather than (36) ______ whenever possible, such as on bus or train journeys.

36/40

• Stand rather than (36) ______ whenever possible, such as on bus or train journeys.

sitting

to sit

sit

sat

Giải thích

A. sitting (v-ing): danh động từ / hiện tại phân từ.

B. to sit: động từ nguyên thể có “to”.

C. sit (v): động từ nguyên mẫu.

D. sat (v-ed/v3): quá khứ đơn / quá khứ phân từ.

Ta có cấu trúc song song với cụm từ “rather than” (hơn là, thay vì). Phía trước “rather than” là động từ khuyết mệnh lệnh ở dạng nguyên mẫu “Stand” (đứng), nên động từ phía sau cũng bắt buộc phải ở dạng nguyên mẫu (bare infinitive).

Chọn C. sit

→ Stand rather than sit whenever possible...

Dịch nghĩa: Hãy đứng thay vì ngồi bất cứ khi nào có thể...