• Stand rather than (36) ______ whenever possible, such as on bus or train journeys.
Giải thích
A. sitting (v-ing): danh động từ / hiện tại phân từ.
B. to sit: động từ nguyên thể có “to”.
C. sit (v): động từ nguyên mẫu.
D. sat (v-ed/v3): quá khứ đơn / quá khứ phân từ.
Ta có cấu trúc song song với cụm từ “rather than” (hơn là, thay vì). Phía trước “rather than” là động từ khuyết mệnh lệnh ở dạng nguyên mẫu “Stand” (đứng), nên động từ phía sau cũng bắt buộc phải ở dạng nguyên mẫu (bare infinitive).
Chọn C. sit
→ Stand rather than sit whenever possible...
Dịch nghĩa: Hãy đứng thay vì ngồi bất cứ khi nào có thể...