Staff must stay behind after hours to _____ their work.
Giải thích
Các từ trong bảng:
aids (v,n): giúp đỡ, sự giúp đỡ, phương tiện trợ giúp
self-discipline (n): tính kỷ luật tự giác
catch up on (phr.v): làm bù những thứ đã để lỡ trước đó
overcome (v): khắc phục; đánh bại, chiến thắng
help (v): giúp đỡ, trợ giúp, cứu trợ
26. catch up on
- Cụm động từ “stay behind” = ở lại, vẫn còn; “after hours” là thuật ngữ chỉ khoảng thời gian hoạt động ngoài giờ làm việc bình thường → “stay behind after hours” = ở lại sau giờ làm việc.
- Sau chỗ trống là tân ngữ “their work” = công việc của họ.
→ Nhân viên phải ở lại sau giờ làm việc để làm nốt công việc → chọn “catch up on”.
Dịch: Nhân viên phải ở lại sau giờ làm việc để theo kịp công việc của họ.