• Spend time with friends and (30) ______ relatives who make you feel supported and understood.
Giải thích
A. the others: những người/vật còn lại (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
B. other: những (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).
C. others: những người/vật khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
D. another: một (người/vật) khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “relatives” (họ hàng, người thân). Do đó, ta bắt buộc phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa cho danh từ này.
Chọn B. other
→ Spend time with friends and other relatives...
Dịch nghĩa: Dành thời gian cho bạn bè và những người thân khác...