Soon my tutor noticed that I wasn’t (3) ______ my classmates and called me in for a chat.
Giải thích
Kiến thức về cụm động từ
A. come up against (phr.v): gặp phải một vấn đề khó khăn
B. put up with (phr.v): chịu đựng ai/cái gì
C. catch up with (phr.v): bắt kịp tốc độ, trình độ với ai
D. get round to (phr.v): hoàn thành một việc gì đó
Dịch: Chẳng mấy chốc, giảng viên hướng dẫn nhận ra tôi đang bị tụt lại so với các bạn cùng lớp và gọi tôi đến để trao đổi.
Chọn C.