Sometimes, you (30) ________ to work independently (31) ________ you can be more self-reliant.
B
Sometimes, you (30) ________ to work independently (31) ________ you can be more self-reliant.
A. require B. are required C. are made D. make
- Ta thấy 4 phương án xoay quanh hai động từ là require và make
" Xét nghĩa và cách dùng 2 động từ này:
+ require: yêu cầu (thường do nội quy, quy định, luật pháp)
+ make: bắt ép (thường do quyền lực cá nhân ép buộc: bố mẹ, sếp, giáo viên)
" Câu này dùng từ require vì work independently được quy định bởi khóa học.
- Xét nghĩa câu: Thỉnh thoảng, bạn ________ làm việc cá nhân ________ bạn có thể tự lập hơn.
" Người học được yêu cầu làm việc cá nhân, chứ không phải đi yêu cầu ai đó làm như vậy.
" Ta phải dùng thể bị động.
" Chọn B
Dịch:
Sometimes, you are required to work independently (31) ________ you can be more self-reliant. (Thỉnh thoảng, bạn được yêu cầu làm việc cá nhân ________ bạn có thể tự lập hơn.)