Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Reading

Sometimes, you (30) ________ to work independently (31) ________ you can be more self-reliant.

30/61

Sometimes, you (30) ________ to work independently (31) ________ you can be more self-reliant.

require

are required

are made

make

Giải thích

B

Sometimes, you (30) ________ to work independently (31) ________ you can be more self-reliant.

 A. require                B. are required       C. are made             D. make

- Ta thấy 4 phương án xoay quanh hai động từ là requiremake

" Xét nghĩa và cách dùng 2 động từ này:

+ require: yêu cầu (thường do nội quy, quy định, luật pháp)

+ make: bắt ép (thường do quyền lực cá nhân ép buộc: bố mẹ, sếp, giáo viên)

" Câu này dùng từ requirework independently được quy định bởi khóa học.

- Xét nghĩa câu: Thỉnh thoảng, bạn ________ làm việc cá nhân ________ bạn có thể tự lập hơn.

" Người học được yêu cầu làm việc cá nhân, chứ không phải đi yêu cầu ai đó làm như vậy.

" Ta phải dùng thể bị động.

" Chọn B

Dịch:

Sometimes, you are required to work independently (31) ________ you can be more self-reliant. (Thỉnh thoảng, bạn được yêu cầu làm việc cá nhân ________ bạn có thể tự lập hơn.)