Sometimes there are _____ between teenagers and their parents. (AGREE)
Giải thích
disagreements
- Từ gốc: agree (v): đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
- “There” là chủ ngữ giả, sau “There + to be”, động từ “to be” chia theo chủ ngữ thực xuất hiện phía sau. Động từ “are” → chủ ngữ là danh từ số nhiều.
- Động từ “agree” → danh từ “agreements” = sự đồng thuận.
- Ngữ cảnh: Đôi khi, có một sự gì đó giữa thanh thiếu niên và con cái → Không thể đôi khi mới có sự đồng thuận (“agreements”) → Dùng “disagreements” = sự bất đồng.
Dịch: Đôi khi có những bất đồng giữa thanh thiếu niên và cha mẹ.