Sometimes, the parrots (9) _______ to him.
Giải thích
Đáp án đúng: A
A. talk: nói chuyện
B. work: làm việc
C. eat: ăn
=> Sometimes, the parrots talk to him.
Dịch nghĩa: Đôi khi, những con vẹt nói chuyện với chú ấy.
Đáp án đúng: A
A. talk: nói chuyện
B. work: làm việc
C. eat: ăn
=> Sometimes, the parrots talk to him.
Dịch nghĩa: Đôi khi, những con vẹt nói chuyện với chú ấy.