Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 36)

Sometimes I wonder how many of the changes we see around us will really endure.

196/235

Sometimes I wonder how many of the changes we see around us will really endure.

           

fade.

happen.

last.

suffer.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- endure /ɪnˈdjʊə(r)/, /ɪnˈdʊr/ (v): kéo dài

A. fade /feɪd/ (v): phai nhạt, biến mất dần dần

B. happen /ˈhæpən/ (v): xảy ra

C. last /lɑːst/, /læst/ (v): kéo dài

D. suffer /ˈsʌfə(r)/ (v): chịu đựng

→ endure = last. Chọn C.

Dịch: Đôi khi tôi tự hỏi bao nhiêu thay đổi xung quanh chúng ta thực sự sẽ tồn tại lâu dài.