Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT TPHCM năm 2025 có đáp án

Something went wrong with our car on the way to the beach. → Our car broke ____________________________________________

37/40

Something went wrong with our car on the way to the beach.

→ Our car broke ____________________________________________

0/3000 ký tự
Giải thích

Dịch mục từ vựng:

provide /prəˈvaɪd/

động từ

1. đưa một thứ gì đó cho ai đó hoặc cho họ sử dụng thứ đó

TỪ ĐỒNG NGHĨA supply (cung cấp)

Vui lòng cung cấp thông tin sau.

Triển lãm tạo cơ hội cho các nghệ sĩ địa phương trưng bày tác phẩm của họ.

Cô ấy không cung cấp bất kỳ bằng chứng nào để chứng minh cho những tuyên bố.

Chúng tôi ở đây để cung cấp dịch vụ cho công chúng.

Chúng tôi cung cấp hỗ trợ tài chính cho các gia đình có thu nhập thấp.

 

Câu 37.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Our car broke down on the way to the beach.

break down (phrasal verb): hỏng, dừng hoạt động

Dịch nghĩa: Xe của chúng tôi gặp trục trặc trên đường đến bãi biển.

→ Xe của chúng tôi bị hỏng trên đường đến bãi biển.