Someone who plays the piano is a/an ________.
Giải thích
A. pianist (n): người chơi dương cầm, nghệ sĩ piano
B. actor (n): nam diễn viên
C. singer (n): ca sĩ
D. painter (n): họa sĩ
Người chơi đàn piano (plays the piano) được gọi là pianist.
Từ “piano” thêm hậu tố “-ist” chỉ người chuyên làm một nghề/công việc nào đó.
→ Someone who plays the piano is a pianist.
Dịch nghĩa: Người chơi dương cầm là một nghệ sĩ piano.