Some websites aim to provide reliable knowledge, while (7) ____________ are created mainly to attract views rather than inform users.
A. others: những (người/vật/trang web) khác (đại từ, đứng độc lập không cần danh từ).
B. the others: những (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).
C. the other: cái/người còn lại (trong một nhóm 2 đối tượng).
D. another: một cái/người khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
Ta có cấu trúc đối chiếu rất phổ biến trong tiếng Anh: Some... others... (Một số... trong khi những đối tượng khác...). Từ “others” ở đây đóng vai trò làm đại từ chủ ngữ thay thế cho cụm “other websites” (các trang web khác).
Chọn A. others
→ Some websites aim to provide reliable knowledge, while others are created mainly to attract views...
Dịch nghĩa: Một số trang web nhằm mục đích cung cấp kiến thức đáng tin cậy, trong khi những trang khác được tạo ra chủ yếu để thu hút lượt xem...