Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên lần 2 có đáp án

Some travellers prefer this option, while (36) ______ choose single tickets depending on their needs.

36/40

Some travellers prefer this option, while (36) ______ choose single tickets depending on their needs.

others

other

another

the other

Giải thích

A. others: những người/vật khác (đại từ, đóng vai trò làm chủ ngữ/tân ngữ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).

B. other: những (người/vật) khác (tính từ, phải đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).

C. another: một (người/vật) khác (đại từ/tính từ đi kèm danh từ số ít).

D. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).

Phân tích ngữ pháp: Trong câu đang có cấu trúc đối lập thường gặp: Some... while others... (Một số người... trong khi những người khác...). Khoảng trống cần một đại từ đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “choose” (số nhiều).

Chọn A. others

→ Some travellers prefer this option, while others choose single tickets...

Dịch nghĩa: Một số du khách thích lựa chọn này, trong khi những người khác lại chọn mua vé lẻ...