Some students love riding bicycles around the lake in their free time. Some students _______________ riding bicycles around the lake in their free time. (KEEN)
Giải thích
are keen on
Be keen on + V-ing: háo hức, yêu thích, quan tâm làm gì đó.
Dịch:
Một số học sinh thích đạp xe quanh hồ vào thời gian rảnh rỗi.
=> Một số học sinh thích đạp xe quanh hồ vào thời gian rảnh rỗi. (YÊU THÍCH)