Some companies refuse (reduce) ________ emissions despite environmental warnings.
Giải thích
to reduce
refuse to do something: từ chối làm gì.
Dịch: Một số công ty từ chối giảm lượng khí thải dù đã có các cảnh báo về môi trường.
to reduce
refuse to do something: từ chối làm gì.
Dịch: Một số công ty từ chối giảm lượng khí thải dù đã có các cảnh báo về môi trường.