Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La có đáp án

Some companies focus mainly on profit; (15) ____________ are committed to protecting the environment.

15/40

Some companies focus mainly on profit; (15) ____________ are committed to protecting the environment.

other

the other

others

another

Giải thích

A. other: khác (tính từ, bắt buộc phải có danh từ số nhiều hoặc không đếm được theo sau).

B. the other: cái/người còn lại (đại từ, dùng khi đã xác định cụ thể trong một nhóm).

C. others: những cái/người khác (đại từ, đứng độc lập không cần danh từ theo sau).

D. another: một cái/người khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).

Ta có cấu trúc đối chiếu rất phổ biến trong tiếng Anh: Some... others... (Một số... trong khi những người/vật khác...). Từ "others" ở đây đóng vai trò làm đại từ chủ ngữ thay thế cho cụm "other companies" (các công ty khác).

Chọn C. others

→ Some companies focus mainly on profit; others are committed to protecting the environment.

Dịch nghĩa: Một số công ty chủ yếu tập trung vào lợi nhuận; những công ty khác thì cam kết bảo vệ môi trường.