Bài tập đọc điền vào chỗ trống (Có đáp án) (Đề 8)

Some changes (11) ecosystems A. harms    B. harmful  C. harmless    D. harm

11/50

Some changes ____(11)___ ecosystems

harms

harmful

harmless

harm

Giải thích

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau chủ ngữ số nhiều “changes” cần động từ nguyên thể.

harm (n,v): gây hại                                                     

harmful (a): có hại

harmless (a): vô hại

Some changes (11) harm ecosystems.

Tạm dịch: Một số thay đổi có hại với hệ sinh thái.

Chọn D