Some changes (11) ecosystems A. harms B. harmful C. harmless D. harm
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau chủ ngữ số nhiều “changes” cần động từ nguyên thể.
harm (n,v): gây hại
harmful (a): có hại
harmless (a): vô hại
Some changes (11) harm ecosystems.
Tạm dịch: Một số thay đổi có hại với hệ sinh thái.
Chọn D